ba hoa

verb
  1. to brag, to boast, to prate, to blabber
    • lúc nào hắn cũng ba hoa không ai sánh được với hắn về tiếng Anh
      he always brags that he is unrivalled in English language
    • ta ba hoa rằng mình chưa bao giờ nghỉ việc một ngày nào bệnh cả
      she boasts that she has never missed a day's work because of illness
    • lão thầy bói đang ba hoa về cái thế?
      what's the old fortune-teller blabbering about?
    • lão ta ba hoa chẳng đâu vào đâu
      he prates on about nothing
    • ba hoa lộ bí mật
      to blab out secrets
    • ba hoa thiên địa
      to jabber, to talk a lot of nonsense

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ba hoa"

ba hoa
Anh ấy thích ba hoa về những chuyến phiêu lưu của mình.